lực cản

Học thuật
Thân thiện
lực cản

Một chiếc thuyền nhỏ chạy trên sông phải vượt qua lực cản của dòng nước.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sức chống lại chuyển động: lực xu hướng ngăn cản hoặc làm chậm lại chuyển động của một vật thể.
    • Sức chống lại tác dụng biến dạng: lực xu hướng chống lại sự thay đổi hình dạng của một vật thể khi ngoại lực tác động.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Lực cản của không khí làm cho chiếc xe đạp di chuyển chậm lại.
    • Khi kéo dãn lò xo, lực cản của tăng lên chống lại sự biến dạng.
    • Các kỹ sư phải tính toán lực cản của nước khi thiết kế tàu thuyền.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong vật học: "Lực cản" thường được định lượng mô hình hóa trong các phương trình chuyển động, như lực cản tỉ lệ với vận tốc.
    • Lực cản nhớt lực cản tỉ lệ thuận với vận tốc của vật.
  • Trong kỹ thuật: Khái niệm này được dùng để phân tích tối ưu hóa thiết kế, giảm thiểu năng lượng tiêu hao.
    • Thiết kế khí động học nhằm giảm lực cản của phương tiện.
Biến thể từ liên quan
  • Lực ma sát (danh từ): Một dạng cụ thể của lực cản, xuất hiện tại bề mặt tiếp xúc giữa hai vật.
  • Sức cản (danh từ): Cách nói khác với nghĩa tương tự "lực cản", thường dùng trong đời sống.
  • Độ cản (danh từ): Thường dùng trong các ngữ cảnh như "độ cản của không khí", "độ cản thủy lực".
Từ đồng nghĩa
  • Lực cản trở: Nhấn mạnh đến tính chất ngăn trở, làm khó khăn cho chuyển động.
  • Sức chống lại: Diễn đạt theo nghĩa tổng quát hơn.
Các cụm từ liên quan
  • Hệ số lực cản: Một thông số kỹ thuật biểu thị mức độ cản trở chuyển động của một hình dạng cụ thể trong môi trường chất lưu.
    • Xe ô tô thể thao thường hệ số lực cản thấp.
  • Khắc phục lực cản: Hành động vượt qua hoặc giảm thiểu ảnh hưởng của lực cản.
    • Vận động viên bơi lội luôn tìm cách khắc phục lực cản của nước.
Thành ngữ liên quan
  • Vượt qua lực cản (nghĩa bóng): Vượt qua những khó khăn, trở ngại trong công việc hoặc cuộc sống.
    • Đội ngũ nghiên cứu đã nỗ lực để vượt qua mọi lực cản cho ra đời sản phẩm mới.
lực cản

Một chiếc thuyền nhỏ chạy trên sông phải vượt qua lực cản của dòng nước.

  1. () Sức chống lại chuyển động hoặc chống lại tác dụng biến dạng.